# Tích hợp Woocommerce

Đối với Woocommerce, HUB Platform hỗ trợ doanh nghiệp đồng bộ thông tin **Đơn hàng** được tạo trên Website về hệ thống CDP.

Để kết nối Woocommerce, bạn hãy thao tác như sau:

## <mark style="color:blue;">Thao tác trên hệ thống CDP</mark>

{% tabs %}
{% tab title="Bước 1" %}

### <mark style="color:blue;">Truy cập Plugin Woocommerce trên CDP</mark>

Tại màn hình trang chủ hệ thống CDP, nhấn vào biểu tượng **Cài đặt -> Quản lý nền tảng -> Plugins** để vào màn hình quản lý danh sách các plugin của hệ thống

<figure><img src="https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2F9H47TIEdmx1l1OsIW2gG%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=32c7b8f4-f7d1-4f34-a349-80e41ab4d2ec" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Tìm kiếm Plugin **WooCommerce** trên thanh tìm kiếm ở góc trên bên trái màn hình Quản lý

<figure><img src="https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2FLJY3aleaxxbO5ILoepx6%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=7b9935c2-170c-4eea-a18d-b9b04bdcd78f" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Nhấn vào plugin để mở màn hình chi tiết.
{% endtab %}

{% tab title="Bước 2" %}

### <mark style="color:blue;">Sao chép URL đồng bộ đơn hàng</mark>

Sau khi chọn plugin Woocommerce, bạn hãy copy đường dẫn URL đồng bộ đơn hàng như hình dưới đây

<figure><img src="https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2F9I6ODVGgEH5WYs0Xth6J%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=a890f5c1-5771-43a8-a132-e13bd13e7f8c" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
{% endtab %}

{% tab title="Bước 3" %}

### <mark style="color:blue;">Lưu thao tác</mark>

Chọn ![](https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2FLzPEL68rbQc2nvCvgMcE%2Fimage.png?alt=media\&token=81689ab9-7977-428f-b5c1-7514a01cdc34)hoặc ![](https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2FW0fhttIrbhR3ulHO1lRd%2Fimage.png?alt=media\&token=61c64b81-bff6-4528-ae2d-621c8c7ae53d)để lưu thao tác kết nối.

> Tiếp theo, chuyển sang trang admin Website của bạn.
> {% endtab %}
> {% endtabs %}

## <mark style="color:blue;">Thao tác trên Website doanh nghiệp</mark>

{% tabs %}
{% tab title="Bước 1" %}

### <mark style="color:blue;">Truy cập Plugin Woocommerce trên Website</mark>

Truy cập trang admin của website mà bạn cần đồng bộ đơn hàng về hệ thống CDP.

{% hint style="warning" %}
**Lưu ý:** Trang admin dùng để quản lý website cần đảm bảo đã được cài Plugin Woocommerce.
{% endhint %}

Bạn hãy thực hiện lần lượt các thao tác như sau:

Nhấn menu **Woocommerce** → Chọn **Setting** → Nhấn tab **Advanced** → Tiếp tục chọn tab **Webhooks**.

<figure><img src="https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2F98mlNq1zwD7wA0Jfe1tt%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=bad0200a-f947-4aa7-ac77-90ab924b52c0" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
{% endtab %}

{% tab title="Bước 2" %}
Tạo Webhook

Để tạo các Webhook nhằm hỗ trợ đồng bộ đơn hàng từ Website về CDP, bạn hãy nhấn nút ![](https://2695816526-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FIPMaahbinE4mnaANuMqj%2Fuploads%2FvAvOYxigozxlOtpwE6m8%2Fimage.png?alt=media\&token=63385bce-ac16-4701-8be0-50b2e74d8fa4). Sau đó nhập các dữ liệu sau để hoàn thiện thông tin webhook:

<table><thead><tr><th width="155">Tên trường</th><th>Ý nghĩa</th></tr></thead><tbody><tr><td><strong>Name</strong></td><td>Nhập tên của webhook</td></tr><tr><td><strong>Status</strong></td><td>Là trạng thái hoạt động của webhook. Bạn cần chọn trạng thái là “<strong>Active</strong>” để webhook có thể hoạt động.</td></tr><tr><td><strong>Topic</strong></td><td><p>Là loại sự kiện sẽ được gửi thông qua webhook. Bạn lưu ý hãy chọn toàn bộ các sự kiện liên quan đến đơn hàng:</p><ul><li><strong>order created</strong> - Tạo mới đơn hàng</li><li><strong>order updated</strong> - Cập nhật đơn hàng</li><li><strong>order deleted</strong> - Chuyển đơn hàng vào thùng rác</li><li><strong>order restored</strong> - Khôi phục đơn hàng</li></ul></td></tr><tr><td><strong>Delivery URL</strong></td><td>Dán giá trị của trường URL Synchronized Order mà bạn đã sao chép từ bước 3 vào đây.</td></tr><tr><td><strong>Secret</strong></td><td>Phần này hệ thống Woocommerce sẽ tự động sinh 1 mã nếu bạn bỏ trống. Chúng tôi khuyến khích bạn nên để hệ thống tự động sinh mã.</td></tr><tr><td><strong>API Version</strong></td><td>Giữ nguyên giá trị mặc định.</td></tr></tbody></table>

{% hint style="warning" %}
**Lưu ý:** Mỗi sự kiện cần tạo một webhook riêng → Như vậy bạn cần tạo tổng là 4 webhook cho các sự kiện đã liệt kê (**order created, order updated, order deleted, order restored**)
{% endhint %}

Sau khi nhập xong các thông tin như hướng dẫn trên bạn nhấn nút “**Save Webhook**” để lưu lại.
{% endtab %}

{% tab title="Bước 3" %}

### <mark style="color:blue;">Kiểm tra kết nối</mark>

Cuối cùng, bạn có thể thực hiện các thao tác các bước sau để kiểm tra webhook có hoạt động ổn định hay không:&#x20;

1. Truy cập website để tiến hành đặt một đơn hàng mới&#x20;
2. Thực hiện chỉnh sửa đơn hàng tại trang admin của website
3. Chuyển đơn hàng vào thùng rác
4. Khôi phục đơn hàng đang ở trong thùng rác ra màn hình danh sách

{% hint style="info" %}
Khi thực hiện các hành động này mà thông tin đơn hàng được đồng bộ về module **Đơn hàng** trên hệ thống CDP thì việc setup webhook đã được hoàn thành.

Kênh bán của các đơn hàng đồng bộ từ Plugin Woocommerce về sẽ có giá trị là “**Woocommerce**”&#x20;
{% endhint %}
{% endtab %}
{% endtabs %}

***

## <mark style="color:blue;">Giải thích các trạng thái của đơn hàng trên hệ thống</mark>

Dưới đây là danh sách một số trạng thái đơn hàng mặc định trên Woocommerce khi đồng bộ về hệ thống CDP. Mời các bạn tham khảo bảng sau và lưu ý để tránh nhầm lẫn về sau:

| Trạng thái trên Woocommerce | Trạng thái trên hệ thống của Hub-js | Ý nghĩa                                          |
| --------------------------- | ----------------------------------- | ------------------------------------------------ |
| Pending                     | Pending                             | Đơn hàng đã được ghi nhận và đang chờ xử lý tiếp |
| Processing                  | Processing                          | Đang hàng đang được xử lý                        |
| Completed                   | **Complete**                        | Đơn hàng thành công                              |
| Cancelled                   | **Cancel**                          | Đơn hàng đã bị hủy                               |
| On-hold                     | On-hold                             | Đơn hàng được giữ lại để xử lý sau               |
| Failed                      | Failed                              | Đơn hàng thất bại                                |
| Refunded                    | **Returned**                        | Đơn hàng đã bị hoàn lại                          |
| Trash                       | Trash                               | Đơn hàng bị chuyển vào thùng rác                 |
