# Tạo mới tệp đối tượng tùy chỉnh

Để tạo một tệp đối tượng tùy chỉnh mới trên hệ thống, bạn cần thực hiện một số bước đơn giản sau đây:

{% tabs %}
{% tab title="Bước 1" %}

## <mark style="color:blue;">Mở màn hình Danh sách tệp đối tượng tùy chỉnh</mark>

Trên giao diện CDP, bạn nhấn chọn "**Dữ liệu khách hàng**", sau đó nhấn chọn menu "**Đối tượng tùy chỉnh**" như hình dưới đây:

<figure><img src="/files/MVE0kUgUfdcexD99YF8k" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
{% endtab %}

{% tab title="Bước 2" %}

## <mark style="color:blue;">Tạo mới tệp đối tượng</mark>

Hãy chọn "**Tạo mới**" để mở màn hình nhập thông tin cho đối tượng tùy chỉnh

<figure><img src="/files/FHvBMZiwZE4yATGLMtUd" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
{% endtab %}

{% tab title="Bước 3" %}

## <mark style="color:blue;">Nhập thông tin cơ bản</mark>

Sau khi vào được màn hình tạo mới tệp đối tượng tùy chỉnh, tại tab “**Chi tiết**”, bạn hãy nhập các thông tin sau trước khi thiết kế đối tượng tùy chỉnh:

* **Tên**: Tên của tệp đối tượng tùy chỉnh.
* **Mô tả**: Mô tả của tệp đối tượng tùy chỉnh.
* **Công khai đối tượng tùy chỉnh**: Nhấn “**Có**”, hệ thống sẽ cho phép bạn sử dụng tệp đối tượng tùy chỉnh trong các chiến dịch tự động.
* **Xuất bản**: Nhấn “**Có**” để phân đoạn này được phát hành.&#x20;
* **Alias**: Dữ liệu này không cần điền mà hệ thống tự động tạo.
* **Danh mục**: Là một danh mục bạn tự tạo để dễ dàng ghi nhớ và phân loại được các tệp đối tượng tùy chỉnh.
* **Đồng bộ đối tượng sang báo cáo RFM**: Nhấn "**Có**", hệ thống sẽ cập nhật đối tượng tùy chỉnh của bạn lên báo cáo RFM. [Cách đồng bộ đối tượng tùy chỉnh để hiển thị trên báo cáo](/cdp-operation/marketing-tools/doi-tuong-tuy-chinh/dong-bo-doi-tuong-tuy-chinh-de-hien-thi-tren-bao-cao.md) sẽ được làm rõ ở mục sau.
* **Đưa vào trung tâm ưu tiên**: Nhấn "**Có**", hệ thống sẽ cho phép bạn chỉnh sửa đối tượng tùy chỉnh trong trung tâm ưu tiên.

<figure><img src="/files/JqAr9qdsntJ7pMElbWKf" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

{% hint style="warning" %}
Lưu ý:&#x20;

Với các tệp được tạo ra để là tệp điều kiện cho một tệp đối tác khác, bạn vui lòng nhấn bật CÓ cho trường Đưa vào trung tâm ưu tiên. Việc làm này nhắm mục đích xác định tệp ưu tiên cho hệ thống chủ động quét và thêm dữ liệu trước.
{% endhint %}
{% endtab %}

{% tab title="Bước 4" %}

## <mark style="color:blue;">Thiết kế tệp đối tượng tùy chỉnh</mark>

Sau khi bạn hoàn thiện thông tin ở tab "**Chi tiết**", bạn hãy nhấn vào tab "**Điều kiện tùy chỉnh**" bên cạnh tab "**Chi tiết**" để thiết kế tệp đối tượng tùy chỉnh của bạn.

<figure><img src="/files/Tc1rtYzUYeYMBZMoIuZd" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Mỗi bộ lọc được sử dụng để xác định khách hàng trong tệp đối tượng tùy chỉnh.
* Bạn có thể thao tác chọn kết hợp các bộ lọc tùy thuộc vào tệp đối tượng tùy chỉnh mà bạn muốn.

### Thông tin các trường trong bộ lọc

{% hint style="info" %}
Vui lòng liên hệ tới HUB Platform để được hỗ trợ về danh sách các trường này nhé.
{% endhint %}

### Mô tả các bộ lọc:

| Tên bộ lọc            | Mô tả                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |
| --------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| Equals                | Bằng.                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |
| Not equals            | Không bằng                                                                                                                                                                                                                                                                                             |
| Empty                 | Rỗng                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| Not empty             | Không rỗng                                                                                                                                                                                                                                                                                             |
| Like                  | Sử dụng để so sánh một giá trị với các giá trị tương tự, không phân biệt in hoa in thường với các quy tắc nhập như bảng bên dưới.                                                                                                                                                                      |
| Not like              | Ngược với like                                                                                                                                                                                                                                                                                         |
| Regexp                | Là một dạng của biểu thức chính quy với các quy tắc nhập như bảng bên dưới.                                                                                                                                                                                                                            |
| Not regexp            | Ngược với regexp                                                                                                                                                                                                                                                                                       |
| Starts with           | Bắt đầu với.                                                                                                                                                                                                                                                                                           |
| Ends with             | Kết thúc với.                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| Contains              | Chứa nội dung                                                                                                                                                                                                                                                                                          |
| Greater than or equal | So sánh lớn hơn hoặc bằng                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| Less than or equal    | So sánh nhỏ hơn hoặc bằng                                                                                                                                                                                                                                                                              |
| Including             | <p>Sử dụng khi cần phân khúc một tập khách hàng thỏa mãn một hoặc nhiều hoặc tất cả thuộc tính được đưa ra.</p><p>Ví dụ: Including = "A, B"</p><p>Khách hàng 1 có thuộc tính: A --> thỏa mãn</p><p>Khách hàng 2 có thuộc tính: B --> thỏa mãn</p><p>Khách hàng 3 có thuộc tính: A & B --> thỏa mãn</p> |
| Excluding             | <p>Ngược lại với Including. Ví dụ: Excluding = "A, B"</p><p>Khách hàng 1 có thuộc tính: A --> không thỏa mãn</p><p>Khách hàng 2 có thuộc tính: B --> không thỏa mãn</p><p>Khách hàng 3 có thuộc tính: A & B --> không thỏa mãn</p>                                                                     |
| Greater than          | So sánh lớn hơn                                                                                                                                                                                                                                                                                        |
| Less than             | So sánh nhỏ hơn                                                                                                                                                                                                                                                                                        |

### Mô tả bộ lọc "Like":&#x20;

| Quy tắc nhập | Ví dụ                                                                                      |
| ------------ | ------------------------------------------------------------------------------------------ |
| n%           | VD1: 200% Tìm bất kỳ giá trị nào bắt đầu bằng 200.                                         |
| %n           | VD: %2 Tìm bất kỳ giá trị nào kết thúc bằng 2.                                             |
| %n%          | VD2: %200% Tìm bất kỳ giá trị nào có 200 vị trí bất kỳ.                                    |
| \_nn%        | VD3: \_00% Tìm bất kỳ giá trị nào có 00 ở vị trí thứ hai và thứ ba.                        |
| n\_%\_%      | VD: 2\_%\_% Tìm bất kỳ giá trị nào bắt đầu bằng 2 và có ít nhất 3 ký tự.                   |
| \_n%n        | VD:\_2%3 Tìm bất kỳ giá trị nào có vị trí 2 ở vị trí thứ hai và kết thúc bằng 3.           |
| n\_\_\_n     | VD: 2\_\_\_3 Tìm bất kỳ giá trị nào trong số năm chữ số bắt đầu bằng 2 và kết thúc bằng 3. |
| {% endtab %} |                                                                                            |

{% tab title="Bước 5" %}

## <mark style="color:blue;">Xác định toán tử cho các bộ lọc trong một tệp đối tượng</mark>

Đối với những tệp đối tượng tùy chỉnh có nhiều hơn 1 điều kiện, bạn có thể chọn toán tử logic cho tệp đối tượng tùy chỉnh khi tạo thêm bộ lọc điều kiện mới.

<figure><img src="/files/JYqqEvMo8xePcUC1ErEZ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Có 2 toán tử đang được hỗ trợ trong tệp đối tượng tùy chỉnh, bao gồm:

* And: lọc ra tập khách hàng thoả mãn tất cả các điều kiện
* Or: lọc ra tập khách hàng thoả mãn một trong số các điều kiện.
  {% endtab %}

{% tab title="Bước 6" %}

## <mark style="color:blue;">Hoàn thành việc tạo phân đoạn</mark> <a href="#id-7x3mk7c5tysj" id="id-7x3mk7c5tysj"></a>

* Nhấn nút “**Lưu**” hoặc "**Lưu & Đóng**" để lưu lại các thông tin bạn vừa nhập.
  {% endtab %}
  {% endtabs %}


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://help-cdp.hub-js.com/cdp-operation/marketing-tools/doi-tuong-tuy-chinh/tao-moi-tep-doi-tuong-tuy-chinh.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
